bỏ ăn

bỏ ăn

Đừng bỏ ăn sáng, nó không tốt cho sức khỏe.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự ngừng hoặc không muốn ăn: Hành động chủ động không ăn hoặc mất cảm giác thèm ăn, thường do bệnh tật, tâm trạng buồn , hoặc chủ ý.
    • Bỏ bữa ăn: Không tham gia một bữa ăn nào đó đã đến giờ ăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con mèo bị ốm nên bỏ ăn mấy ngày nay. (Con mèo không chịu ăn sức khoẻ yếu.)
    • Buồn chuyện gia đình, ấy bỏ ăn cả tuần. ( ấy không muốn ăn uống tâm trạng không tốt.)
    • giận nên bỏ ăn sáng, đi thẳng đến trường. ( không ăn bữa sáng đang tức giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ ăn bỏ ngủ": cụm từ nhấn mạnh việc quên hoặc bỏ qua cả việc ăn lẫn ngủ quá tập trung, lo lắng hoặc đau buồn.
    • Lo cho công việc, anh ấy bỏ ăn bỏ ngủ suốt mấy hôm. (Anh ấy không quan tâm đến ăn uống, nghỉ ngơi quá bận tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chán ăn (động từ): mất hứng thú với việc ăn uống, không muốn ăn.
  • Nhịn ăn (động từ): cố ý không ăn trong một khoảng thời gian, có thể mục đích sức khoẻ, tôn giáo hoặc biểu tình.
  • Bỏ bữa (động từ): không ăn một bữa cụ thể nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Tuyệt thực: hành động không ăn uống chủ đích, thường để phản đối hoặc đấu tranh.
  • Biếng ăn: lười ăn, ăn ít, không cảm giác ngon miệng.
Thành ngữ liên quan
  • Bỏ ăn, bỏ uống: nhấn mạnh mức độ không quan tâm đến các nhu cầu cơ bản nhất.
    • Thương nhớ con, cụ bỏ ăn, bỏ uống. ( cụ đau buồn đến mức không thiết ăn uống.)

Từ chứa "bỏ ăn"